Dịch

kam

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vẹo, lệch, xiêu vẹotính từkhông so sánh (not comparable)Crooked, awry.

Cụm từ (phrase)

Kam Tindanh từ riêngKhu vực của quận Yuen Long, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông
Kam Mueangdanh từ riêngĐồng nghĩa với Northern Thai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Walescam“bent, crooked, distorted”
  2. từ Middle Welshcam
  3. từ Old Welshcam

Cùng gốc (doublet)camous

AI