kam
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vẹo, lệch, xiêu vẹotính từkhông so sánh (not comparable)Crooked, awry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kam Tindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yuen Long, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| Kam Mueangdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Northern Thai |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Walescam“bent, crooked, distorted”
- từ Middle Welshcam
- từ Old Welshcam
Cùng gốc (doublet)camous