Dịch

camomile

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Matricaria chamomilla, hoa cúc Đức hoặc hoa cúc Hungary, với hoa thơm dùng làm trà và làm thuốc thảo dượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Matricaria chamomilla, German chamomile or Hungarian chamomile, with fragrant flowers used for tea, and as an herbal remedy.
  2. Chamaemelum nobile (trước đây là Anthemis nobilis), hoa cúc Anh hoặc hoa cúc La Mã, lớp phủ mặt đất với tán lá thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chamaemelum nobile (formerly Anthemis nobilis), English chamomile or Roman chamomile, a ground cover with fragrant foliage.
  3. Các loại cây tương tự khác. (Xem bên dưới)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several other similar plants. (See below)
  4. Dạng tỉnh lược của camomile teadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of camomile tea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camomileDạng gốc (base form)
  2. camomilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

camomile teadanh từLoại đồ uống được làm bằng cách ngâm lá của cây hoa cúc (Matricaria recutita hoặc Chamaemelum nobile) trong nước nóng
Roman camomiledanh từChamaemelum nobile, một trong hai loài thực vật được biết đến nhiều nhất với tên gọi hoa cúc
stinking chamomiledanh từLoài thực vật Anthemis cotula
dyer's chamomiledanh từLoại cây sống ngắn ngày trong họ Asteraceae, Cota tinctoria, có hoa màu vàng trước đây được sử dụng để làm thuốc nhuộm
wild chamomileChưa có nghĩa
yellow chamomileChưa có nghĩa
false chamomileChưa có nghĩa
field chamomileChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicamamille
  2. từ tiếng Pháp cổcamomille
  3. từ tiếng Latinh muộncamomilla

AI