Nghĩa chính
- Sử dụng ai đó hoặc cái gì đó làm lá chắn để tránh phải chịu trách nhiệm về điều gì đó; tránh sự chú ý bằng cách sử dụng ai đó hoặc cái gì đó làm lá chắnđộng từngoại động từ (transitive)To use someone or something as a shield in order to avoid taking responsibility for something; to avoid attention by using someone or something as a shield.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy ẩn, đằng sauđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see hide, behind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hide behindNguyên thể (infinitive)
- hides behindNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hid behindQuá khứ (past simple)
- hidden behind (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hiding behindPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Trốn sau cánh cửa.
- , !
- , !