Dịch

hide behind

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng ai đó hoặc cái gì đó làm lá chắn để tránh phải chịu trách nhiệm về điều gì đó; tránh sự chú ý bằng cách sử dụng ai đó hoặc cái gì đó làm lá chắnđộng từngoại động từ (transitive)To use someone or something as a shield in order to avoid taking responsibility for something; to avoid attention by using someone or something as a shield.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy ẩn, đằng sauđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see hide, behind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hide behindNguyên thể (infinitive)
  2. hides behindNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hid behindQuá khứ (past simple)
  4. hidden behind (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. hiding behindPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Trốn sau cánh cửa.
  • , !
  • , !

AI