Nghĩa chính
- Nơi ẩn náu, nơi trú ẩndanh từa hiding place, somewhere one can go to get away from other people
- Có thể gấp gọn, giấu đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being stored out of sight when not in use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hideawayDạng gốc (base form)
- hideawaysSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- getawaydễ nhầmchỉ nơi ẩn náu, trong khi getaway là chuyến nghỉ dưỡng ngắn ngày hoặc sự tẩu thoát.
Ví dụ
- , .Cuối tuần này, hãy tìm một nơi ẩn náu lãng mạn nào đó trên bờ biển.
- . […] .Nội thất của Stanley Furniture Co. bao gồm [...] một chiếc giường kéo với nệm gấp gọn, tạo không gian cho hai khách ngủ qua đêm.
- .Chúng tôi mất một tuần mới tìm thấy nơi ẩn náu của họ.