Nghĩa chính
- Cất giấu, giấu điđộng từngoại động từ (transitive)To stash or store something in a secret location.
- Trốn, ẩn mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To hide, to be hidden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hide awayNguyên thể (infinitive)
- hides awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hid awayQuá khứ (past simple)
- hidden away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hiding awayPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- hidekết hợptrốn biệt tích
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- / ′ / ′ , /
- .
- ‘ . , .’