Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Trận mưa ràodanh từA brief fall of precipitation (spell of rain, or a similar fall of snow, sleet, or cascade); burst of hefty precipitation.
- Vòi hoa sen, vòi sendanh từA device for bathing by which water is made to fall on the body from a height, either from a tank or by the action of a pump.
- Lần tắm vòi sen, việc tắm vòi sendanh từAn instance of using of this device in order to bathe oneself.
- Phun, xịt, tướiđộng từngoại động từ (transitive)To spray with (a specified liquid) (followed by with).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the showertrong phòng tắmHe's in the shower.Anh ấy đang ở trong phòng tắm.
- shower of sthcơn cái gìa shower of rain/hail/hailstonesmột cơn mưa/tuyết mưa/mưa đá
- shower (down) on sb/sthrơi xuống trên ai/cái gì
- shower downrơi xuống
- shower sb with sthrải cái gì lên ai
- shower sth on sbtặng cái gì cho aiHe showered gifts on her.Anh ấy tặng quà cho cô.
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Trận
- Trận, cơn, loạtA quantity of something that has characteristics of a rain shower.
Xuất hiện ở từ khác
- rainđồng nghĩaChỉ trận mưa hoặc đợt rơi ngắn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc showerNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạischour“shower”
- từ tiếng Anh cổsċūr“shower”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skūru“shower”
danh từ
show-ere
- từ tiếng Anh trung đạischewere
- từ tiếng Anh cổsċēawere“an observer, one who examines into a matter; a spy; mirror; actor, buffoon”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , . !Đôi khi, mặt trời chiếu xuyên qua mây như ánh đèn rọi để làm bừng sáng một khung cảnh như trang trại, lùm cây hay dòng suối, trước khi bị một cơn mưa rào đang ập tới che phủ. Wordsworth hẳn sẽ rất thích cảnh tượng đó!
- .Vòi hoa sen trong phòng tắm của tôi rất nhỏ.
- , .Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh.