Dịch

drop out

động từ (verb)
UK/ˌdɹɒp ˈawt/US/ˌdɹɑp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bỏ học, rút khỏi trườngđộng từTo leave (school, a race, etc.) prematurely and voluntarily.
  2. Rời bỏ xã hội, không tham gia xã hộiđộng từTo opt out of conventional society.
  3. Bị lạc lối tạm thờiđộng từTo be lost or momentarily interrupted.
  4. Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem drop, outđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see drop, out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drop outNguyên thể (infinitive)
  2. drops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dropped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dropping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tune in, turn on, drop outcụm từChú ý đến lối sống mới; đi vào bên trong chính mình, uống thuốc; từ bỏ những cách thức đã được thiết lập và ngừng tuân thủ
drop-in/drop-outdanh từKiểu trò chơi nhiều người chơi mang tính cạnh tranh hoặc hợp tác trong đó người chơi có thể tham gia hoặc rời khỏi trò chơi bất kỳ lúc nào mà không phải chịu hình phạt cho bản thân hoặc những người chơi khác

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nhún xuống
  1. nội động từ (intransitive)To give way under someone.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [ ] .
  • .
  • , , .

AI