Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự bất hòa, sự rạn nứtdanh từSynonym of falling out (“rift following a disagreement or quarrel”).
- Rơi ra, rụngđộng từTo come out of something by falling.
- Cãi nhau, bất hòa, tuyệt giaođộng từnội động từ (intransitive)To cease to be on friendly terms.
- Rời hàng, giải tánđộng từnội động từ (intransitive)To leave one's place in the current formation of ranks in order to take one's place in a new formation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fall outNguyên thể (infinitive)
- falls outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fall outsSố nhiều (plural)
- fell out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fallen out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- falling outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Xuất quân
- nội động từ (intransitive)Xuất quân, rời vị tríTo leave one's current location to report for duty at a new location.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fall outTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã bất hòa, không thể thỏa hiệp và không nói chuyện với nhau kể từ đó.
- . 10 23 . , .Một phần sân ga số 10 tại Kings Cross đã bị phong tỏa vào ngày 23 tháng 8 sau khi một bình chứa vật liệu phóng xạ rơi khỏi xe đẩy. Chiếc hộp đặc biệt đựng bình chứa bị nứt, khiến cái bình rơi ra ngoài.
- .Dave và tôi đã tuyệt giao sau một cuộc tranh cãi dài.