Nghĩa chính
- Bỏ (một thói quen…)cụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall out of loveđộng từ | động từ | Ngừng yêu (với ai đó) |
| take a fall out ofđộng từ | động từ | Làm tốt hơn |
| fall out of favorđộng từ | động từ | Mất đi sự nổi tiếng |
| fall out of the ugly tree and hit every branchđộng từ | động từ | Trở nên cực kỳ kém hấp dẫn |