Nghĩa chính
- Rời bỏ, từ bỏđộng từnội động từ (intransitive)To cease to support a person or cause.
- Giảm dần, suy giảmđộng từnội động từ (intransitive)To diminish in size, weight, or intensity.
- Tan biến, mất điđộng từnội động từ (intransitive)To perish; to vanish; to be lost.
- Dốc xuống, thoải dầnđộng từnội động từ (intransitive)To slope downward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fall awayNguyên thể (infinitive)
- falls awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fell away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fallen away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- falling awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- […] , .Những kẻ này […] tin tưởng trong một thời gian, nhưng khi bị cám dỗ thì lại rời bỏ.
- , .Một màu sắc giảm dần theo từng mức độ, và một màu khác tăng lên một cách vô hình.
- […] […] ?Làm sao […] linh hồn […] có thể tan biến vào hư không?
Họ từ (word family)
cùng gốc fall awayTừ liên quan (related word)