Dịch

fall away

C1động từ (verb)
UK/ˌfɔːl əˈweɪ/US/ˌfuːl əˈweɪ/

Nghĩa chính

  1. Rời bỏ, từ bỏđộng từnội động từ (intransitive)To cease to support a person or cause.
  2. Giảm dần, suy giảmđộng từnội động từ (intransitive)To diminish in size, weight, or intensity.
  3. Tan biến, mất điđộng từnội động từ (intransitive)To perish; to vanish; to be lost.
  4. Dốc xuống, thoải dầnđộng từnội động từ (intransitive)To slope downward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall awayNguyên thể (infinitive)
  2. falls awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falling awayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • […] , .Những kẻ này […] tin tưởng trong một thời gian, nhưng khi bị cám dỗ thì lại rời bỏ.
  • , .Một màu sắc giảm dần theo từng mức độ, và một màu khác tăng lên một cách vô hình.
  • […] […] ?Làm sao […] linh hồn […] có thể tan biến vào hư không?

AI