Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fall out upon
động từ
(verb)
UK
/ˌ
f
ɔː
l
ˈa
w
t
ə
p
ɔ
n
/
US
/ˌ
f
uː
l
ˈ
aʊ
t
ə
p
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Là kết quả của
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To be a result of.
Ví dụ
His
hatred
falls
out
upon
your
actions
.
AI
1
Là kết quả của
1
Là kết quả của
1
Là kết quả của