Nghĩa chính
- Phần đá kéo dài phía trên đường đứt gãy chéo (phần dưới tương ứng là chân tường)danh từThe section of rock that extends above a diagonal fault line (the corresponding lower section being the footwall).
- Thành trên của mạch nghiêng hoặc thành treo trên đầu người thợ mỏ khi làm việc trong mạchdanh từthe upper wall of inclined vein, or that which hangs over the miner's head when working in the vein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hanging wallDạng gốc (base form)
- hanging wallsSố nhiều (plural)