low-hanging
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nó lơ lửng thấp trên mặt đấttính từThat hovers low above the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- low-hangingDạng gốc (base form)
- more low-hangingSo sánh hơn (comparative)
- most low-hangingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-hanging fruitdanh từ | danh từ | Lợi nhuận dễ dàng đạt được; những gì có thể đạt được bằng những phương tiện sẵn có |