Dịch

low-hanging

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nó lơ lửng thấp trên mặt đấttính từThat hovers low above the ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. low-hangingDạng gốc (base form)
  2. more low-hangingSo sánh hơn (comparative)
  3. most low-hangingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

low-hanging fruitdanh từLợi nhuận dễ dàng đạt được; những gì có thể đạt được bằng những phương tiện sẵn có

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .
  • .
  • .

AI