Dịch

run in

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈɪn/US/ˌɹʌn ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Viết liền, không xuống dòngtính từkhông so sánh (not comparable)(not comparable) Having been run in before or behind previous text.
  2. Đã chạy rốt-đa, đã vận hành trơn trutính từkhông so sánh (not comparable)(sometimes comparable) Having been run in to seat the parts.
  3. Bắt giữ, truy bắtđộng từngoại động từ (transitive)To arrest; (especially) to track down and arrest.
  4. Chạy rốt-đa, vận hành nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To use new machinery at less than full speed, preventing damage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run inNguyên thể (infinitive)
  2. runs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. run insSố nhiều (plural)
  4. ran in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. running inPhân từ I (present participle)
  6. more run inSo sánh hơn (comparative)
  7. most run inSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Triển khai dần dần
  1. To start a new regime slowly.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Một trong những cách đặt tiêu đề tiết kiệm không gian nhất là viết liền tiêu đề vào đoạn văn.
  • .Động cơ nên được chạy rốt-đa kỹ trước khi bắt đầu giai đoạn làm việc cường độ cao.
  • .Những kẻ cướp ngân hàng tuần trước cuối cùng đã bị bắt giữ.

AI