Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đột nhậpđộng từnội động từ (intransitive)To enter a place by force or illicit means.
- Phá vỡ, đập vỡđộng từngoại động từ (transitive)To smash (something) by forcing it inward.
- Chạy rà, làm quenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach a state of functioning more smoothly through use or wear; to cause (something, or someone, new) to undergo this change.
- Bắt đầu, khởi đầuđộng từngoại động từ (transitive)Starting something brand new or at a new level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break inNguyên thể (infinitive)
- breaks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broke in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- broken in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break in the cloudscụm từ | cụm từ | Tia hy vọng |
| break intođộng từ | động từ | Đột nhập, lẻn vào |
| break into a runđộng từ | động từ | Bắt đầu chạy |
| break into chunks | Bẻ thành từng mảnh | |
| break into pieces | Vỡ tan tành thành từng mảnh | |
| break into sections | Chia thành các phần | |
| break into fragments | Vỡ vụn thành từng mảnh | |
| break-indanh từ | danh từ | Hành vi vào địa điểm với mục đích trộm cắp hoặc thực hiện hành vi phạm tội khác; một trường hợp đột nhập và xâm nhập |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Thuần hóa
- ngoại động từ (transitive)To tame; make obedient; to train to follow orders of the owner.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ai đó đã đột nhập và lấy trộm chiếc đài của anh ấy.
- . !Phá cửa vào đi. Chúng ta bị chặn đường rồi!
- .Đôi giày này sẽ thoải mái hơn sau khi được đi quen.