Dịch

break in

B2động từ (verb)
UK/ˌbɹeɪk ˈɪn/US/ˌbɹeɪk ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đột nhậpđộng từnội động từ (intransitive)To enter a place by force or illicit means.
  2. Phá vỡ, đập vỡđộng từngoại động từ (transitive)To smash (something) by forcing it inward.
  3. Chạy rà, làm quenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach a state of functioning more smoothly through use or wear; to cause (something, or someone, new) to undergo this change.
  4. Bắt đầu, khởi đầuđộng từngoại động từ (transitive)Starting something brand new or at a new level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. break inNguyên thể (infinitive)
  2. breaks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. broke in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. broken in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. breaking inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

break in the cloudscụm từTia hy vọng
break intođộng từĐột nhập, lẻn vào
break into a runđộng từBắt đầu chạy
break into chunksBẻ thành từng mảnh
break into piecesVỡ tan tành thành từng mảnh
break into sectionsChia thành các phần
break into fragmentsVỡ vụn thành từng mảnh
break-indanh từHành vi vào địa điểm với mục đích trộm cắp hoặc thực hiện hành vi phạm tội khác; một trường hợp đột nhập và xâm nhập

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Thuần hóa
  1. ngoại động từ (transitive)To tame; make obedient; to train to follow orders of the owner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phá vỡ
Khác

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Ai đó đã đột nhập và lấy trộm chiếc đài của anh ấy.
  • . !Phá cửa vào đi. Chúng ta bị chặn đường rồi!
  • .Đôi giày này sẽ thoải mái hơn sau khi được đi quen.

AI