Nghĩa chính
- Đột nhập, lẻn vàođộng từngoại động từ (transitive)To enter illegally or by force, especially in order to commit a crime.
- Mở ra, bắt đầu dùngđộng từngoại động từ (transitive)To open or begin to use.
- Dấn thân vào, gia nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To successfully enter a profession or business.
- Bắt đầu đột ngộtđộng từngoại động từ (transitive)To begin suddenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break intoNguyên thể (infinitive)
- breaks intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broke into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- broken into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking intoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break into a runđộng từ | động từ | Bắt đầu chạy |
| break into chunks | Bẻ thành từng mảnh | |
| break into pieces | Vỡ tan tành thành từng mảnh | |
| break into sections | Chia thành các phần | |
| break into fragments | Vỡ vụn thành từng mảnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bank's .Các tin tặc đã đột nhập vào hệ thống máy tính của ngân hàng và đánh cắp dữ liệu khách hàng.
- .Cuối cùng tôi cũng mở gói bánh quy thứ hai.
- .Anh ấy hy vọng dấn thân vào ngành giải trí.