Dịch

break into

B2động từ (verb)
UK/ˌbɹeɪk ɪntuː/US/ˌbɹeɪk ɪntu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đột nhập, lẻn vàođộng từngoại động từ (transitive)To enter illegally or by force, especially in order to commit a crime.
  2. Mở ra, bắt đầu dùngđộng từngoại động từ (transitive)To open or begin to use.
  3. Dấn thân vào, gia nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To successfully enter a profession or business.
  4. Bắt đầu đột ngộtđộng từngoại động từ (transitive)To begin suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. break intoNguyên thể (infinitive)
  2. breaks intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. broke into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. broken into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. breaking intoPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

break into a runđộng từBắt đầu chạy
break into chunksBẻ thành từng mảnh
break into piecesVỡ tan tành thành từng mảnh
break into sectionsChia thành các phần
break into fragmentsVỡ vụn thành từng mảnh

Ví dụ

  • bank's .Các tin tặc đã đột nhập vào hệ thống máy tính của ngân hàng và đánh cắp dữ liệu khách hàng.
  • .Cuối cùng tôi cũng mở gói bánh quy thứ hai.
  • .Anh ấy hy vọng dấn thân vào ngành giải trí.

AI