Dịch

freestanding

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tách biệt, độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Standing or set apart.
  2. Không gắn liền, rờitính từkhông so sánh (not comparable)Not attached to anything.
  3. Độc lập, tự chủtính từkhông so sánh (not comparable)Not supported by or on anything; independent.
  4. Chạy độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Of a computer program: that runs directly on a computer's hardware, without being managed by an operating system.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc freestanding

Ví dụ

  • .Tháp nghiêng Pisa là một tháp chuông đứng độc lập.
  • một bệnh viện độc lập không liên kết với bất kỳ trường y đại học nào
  • .Các chương trình C chạy độc lập không cần phải có hàm main.

AI