freestanding
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tách biệt, độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Standing or set apart.
- Không gắn liền, rờitính từkhông so sánh (not comparable)Not attached to anything.
- Độc lập, tự chủtính từkhông so sánh (not comparable)Not supported by or on anything; independent.
- Chạy độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Of a computer program: that runs directly on a computer's hardware, without being managed by an operating system.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc freestandingVí dụ
- .Tháp nghiêng Pisa là một tháp chuông đứng độc lập.
- một bệnh viện độc lập không liên kết với bất kỳ trường y đại học nào
- .Các chương trình C chạy độc lập không cần phải có hàm main.