drive-in
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cung cấp dịch vụ cho những khách hàng vẫn ở trong ô tô của họ và tham gia khi đỗ xetính từProviding service to patrons who remain in their automobiles and partake while parked.
- Nhà nghỉ; nhà trọ xe máytính từmotel; motor inn
- Rạp chiếu phim ngoài trời nơi các bộ phim được chiếu lên màn hình lớn và khách hàng xem từ trong xe, nghe bằng loa hoặc tần số radio được chỉ địnhdanh từAn outdoor cinema where movies are projected onto a large screen and patrons watch from inside their vehicles, listening either by a speaker or a designated radio frequency.
- Nhà hàng nơi khách hàng vẫn ở trong xe của họ để dùng bữa; bữa ăn có thể được người phục vụ ở cửa hàng đặt hàng và giao đến xe của một người; hoặc có thể yêu cầu khách hàng sử dụng quầy dịch vụ. Những chiếc xe trong bãi đậu xe được dùng làm phòng ăn cho khách, thiếu phòng ăn và bàn ăndanh từA restaurant where patrons remain in their vehicles to consume their meals; the meal may be ordered and delivered to one's vehicle by a carhop waiter; or may require patrons to use a service counter. The cars in the parking lot serve as the patrons' dining room, there being a lack of dining rooms and tables.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drive-inDạng gốc (base form)
- drive-insSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drive-in moviedanh từ | danh từ | Loại rạp chiếu phim nơi mọi người xem phim trên màn hình công cộng lớn ngoài trời từ ô tô của họ |
| drive-in theatredanh từ | danh từ | Rạp chiếu phim lái xe; Hình thức lái xe vào mang tính mô phạm |
| drive-in drive-outdanh từ | danh từ | Phương pháp tuyển dụng người ở vùng sâu vùng xa bằng cách đưa họ tạm thời đến địa điểm làm việc thay vì di dời họ vĩnh viễn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà hàng dành cho người lái xe
- Nhà hàng dành cho người lái xe, nơi khách hàng vẫn ở trong xe của họ và gọi đồ ăn và đồ uống qua loa điện thoại; bữa ăn được giao bằng cửa sổ dịch vụ có thể truy cập bằng ô tôA drive-through restaurant where patrons remain in their vehicles and order food and beverages via a speaker phone; the meal is delivered by a service window accessible by car.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .
- ′78, , — — , .