Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mẹ vợ, mẹ chồngdanh từThe mother of one's spouse.
- Căn hộ phụdanh từA mother-in-law apartment.
- Bánh mì kẹp lớndanh từA mother-in-law sandwich.
- Sốt cay Caribbeandanh từkhông đếm được (uncountable)A spicy Caribbean sauce made with peppers, carrots, onions, lime juice, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mother-in-lawDạng gốc (base form)
- mothers-in-law (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| future mother-in-law | Mẹ vợ tương lai | |
| potential mother-in-law | Mẹ vợ tiềm năng | |
| co-mother-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ của con dâu; nghĩa là mẹ chồng của con cái hoặc mẹ của một bên phối ngẫu đối với cha mẹ của vợ/chồng kia; một trong hai người phụ nữ trở lên có con cái kết hôn với nhau, chẳng hạn như mẹ của cô dâu đối với mẹ của chú rể |
| mother-in-law seatdanh từ | danh từ | Chiếc ghế ầm ầm trong ô tô |
| mother-in-law doordanh từ | danh từ | Cửa bên ngoài ở mặt trước của ngôi nhà không có bậc thang hoặc lối đi, đặc biệt là cửa trên cao |
| mother-in-law styledanh từ | danh từ | Phong cách ăn nói và cách cư xử cần phải tuân thủ giữa một người đàn ông thổ dân Úc và mẹ vợ (tức là mẹ vợ). Tùy thuộc vào từng người cụ thể, điều này có thể đi xa đến mức một từ vựng hoàn toàn riêng biệt |
| mother-in-law sandwichdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ ở Chicago bao gồm bánh ngô cuộn tamale trong bánh mì xúc xích với ớt |
| mother-in-law apartmentdanh từ | danh từ | Căn hộ nhỏ gắn liền hoặc được tạo thành từ một ngôi nhà dành cho một gia đình trên danh nghĩa, bề ngoài có vẻ là dành cho mẹ chồng hoặc người thân khác ở, nhưng cũng có thể cho người lạ thuê |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mẹ kế
- Mẹ kế, dì ghẻA stepmother.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , ,Xin hãy suy nghĩ xem, anh Dashwood thân mến của tôi, mẹ vợ và các con gái của anh có thể sống thoải mái đến mức nào bằng tiền lãi của bảy nghìn bảng Anh,
- .Cô ấy là mẹ vợ tôi.
- .Mẹ chồng tôi tốt bụng lắm đấy.