Dịch

father-in-law

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cha chồng, cha vợdanh từOne's spouse's father.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. father-in-lawDạng gốc (base form)
  2. fathers-in-law (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

future father-in-lawBố vợ tương lai
meet someone's father-in-lawGặp bố vợ
visit someone's father-in-lawThăm bố vợ
co-father-in-lawdanh từCha của con trai hoặc con dâu; nghĩa là bố chồng của con mình, hoặc bố của một người phối ngẫu trong mối quan hệ với cha của người phối ngẫu kia; một trong hai người đàn ông trở lên có con cái kết hôn với nhau, chẳng hạn như cha của cô dâu đối với cha của chú rể
stepfather-in-lawdanh từCha dượng của vợ/chồng của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cha dượng
  1. A stepfather.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

father-in-law

  1. từ tiếng Anh trung đạifader in lawe

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • `,` Snawley. ` , , Squeers. .`Vâng,” Snawley đáp. “Thực tế là, tôi không phải bố chúng, ông Squeers. Tôi chỉ là cha dượng của chúng thôi.
  • .Kia là bố vợ của anh ấy.
  • .Tôi biết bố vợ mình.

AI