father-in-law
B2danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cha chồng, cha vợdanh từOne's spouse's father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- father-in-lawDạng gốc (base form)
- fathers-in-law (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| future father-in-law | Bố vợ tương lai | |
| meet someone's father-in-law | Gặp bố vợ | |
| visit someone's father-in-law | Thăm bố vợ | |
| co-father-in-lawdanh từ | danh từ | Cha của con trai hoặc con dâu; nghĩa là bố chồng của con mình, hoặc bố của một người phối ngẫu trong mối quan hệ với cha của người phối ngẫu kia; một trong hai người đàn ông trở lên có con cái kết hôn với nhau, chẳng hạn như cha của cô dâu đối với cha của chú rể |
| stepfather-in-lawdanh từ | danh từ | Cha dượng của vợ/chồng của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cha dượng
- A stepfather.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- `,` Snawley. ` , , Squeers. .`Vâng,” Snawley đáp. “Thực tế là, tôi không phải bố chúng, ông Squeers. Tôi chỉ là cha dượng của chúng thôi.
- .Kia là bố vợ của anh ấy.
- .Tôi biết bố vợ mình.
Xuất hiện ở từ khác
- fatherdễ nhầmbố chồng hoặc bố vợ, khác với cha ruột hoặc cha nuôi