Dịch

check-in

B1danh từ (noun)
US/ˈt͡ʃɛkˌɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thủ tục nhận phòng, thủ tục lên máy baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of checking in at a hotel, airport, etc.
  2. Việc gửi mã nguồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The submission of source code or other material to a source control repository.
  3. Sự liên lạc cập nhật tình hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of contacting another person in order to keep them informed of one's situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. check-inDạng gốc (base form)
  2. check-insSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

check-in counterQuầy làm thủ tục
check-in deskQuầy làm thủ tục
check-in timedanh từGiờ nhận phòng
online check-inLàm thủ tục trực tuyến

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Purkiss ‘'.Hàm ý là bà Purkiss đã bị các nhân viên làm thủ tục coi là ‘người nước ngoài’ theo định kiến.
  • ?Khu vực làm thủ tục chuyến bay đi Algiers ở đâu?
  • ?Mấy giờ các bạn bắt đầu làm thủ tục?

AI