Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
elf king
danh từ
(noun)
US
/ˈɛ
l
f
ˈ
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Vị vua nam của yêu tinh
danh từ
A male monarch of elves.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
elf king
Dạng gốc
(base form)
elf king
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
As
he
draws
near
to
the
elf-mount
,
or
is
about
to
ride
through
the
gateway
of
the
castle
,
his
ears
are
ravished
with
most
wondrous
music
,
and
from
among
the
fairest
maidens
that
he
there
sees
dancing
in
a
ring
,
the
Elf-king's
daughter
herself
steps
forth
fairer
than
them
all
[.]
The
elf
king
stared
us
down
.
AI
1
Vị vua nam của yêu tinh
1
Vị vua nam của yêu tinh
1
Vị vua nam của yêu tinh