Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Hobbitdanh từA member of a fictional race of small humanoids with shaggy hair and hairy feet.
- Người lùndanh từA person of short stature.
- Loài người Floresdanh từAn extinct species of hominin, Homo floresiensis, with a short body and relatively small brain, fossils of which have been recovered from the Indonesian island of Flores.
- Kẻ mọt sáchdanh từA socially unappealing, overly academic student.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hobbitDạng gốc (base form)
- hobbitsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đơn vị khối lượng
- A Welsh unit of weight, equal to four Welsh pecks, or 168 pounds.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hobbitVí dụ
- […] Đó là sinh nhật lần thứ ba mươi ba của anh và anh đã có […] một chiếc bụng tròn xoe như người hobbit.
- 50,000 , , .Người hobbit đã tuyệt chủng 50.000 năm trước, khoảng thời gian những con người đầu tiên đặt chân đến Flores, nhưng loài chuột Thái Bình Dương vẫn tiếp tục sinh sống.
- .Dãy Núi Sương Mù không phải là nơi dành cho người hobbit.