Dịch

hobbit

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈxobit/

Nghĩa chính

  1. Người hobbitdanh từhobbit (a member of a fictional race of small humanoids with shaggy hair and hairy feet)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hobbitDạng gốc (base form)
  2. hobbitsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Chúng không phải xì trum, không phải hobbit, cũng không phải người lùn. Chúng là thần lùn giữ vườn.
  • Sauron .Sauron muốn tất cả người hobbit phải khiếp sợ hắn.
  • hobbyte.Tám hobbit tạo thành một hobbyte.

AI