Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
huge supporter
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ nhiệt tình
Ví dụ
She
is
a
huge
supporter
of
animal
rights
.
Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt tình quyền động vật.
Xuất hiện ở từ khác
huge
kết hợp
người ủng hộ nhiệt tình
AI
1
Người ủng hộ nhiệt tình
1
Người ủng hộ nhiệt tình
1
Người ủng hộ nhiệt tình