Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hugen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc trở nên lớn lao
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become huge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hugen
Nguyên thể
(infinitive)
hugen
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
hugen
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hugen
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
[…]
he
looks
great
with
that
carnation
,
he's
a
lovely
fellow
,
tell
him
I
look
forward
to
drinking
him
under
the
table
any
time
,
I've
changed
and
can
now
drink
him
under
the
table
my
gullet
is
so
hugened
.
I'm
a
wino
in
Frisco
temporarily
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hugen
hugen
ess
Sự to lớn, sự khổng lồ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
huge
+
-en
AI
1
Thực hiện hoặc trở nên lớn lao
1
Thực hiện hoặc trở nên lớn lao
1
Thực hiện hoặc trở nên lớn lao