Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
task failed successfully
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Dùng để đáp lại một thất bại dẫn đến lợi ích tích cực
cụm từ
Used in response to a failure that leads to positive benefits.
AI
1
Dùng để đáp lại một thất bại dẫn đến lợi ích tích cực
1
Dùng để đáp lại một thất bại dẫn đến lợi ích tích cực
1
Dùng để đáp lại một thất bại dẫn đến lợi ích tích cực