suspendido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/suspenˈdido/
Nghĩa chính
- Bị đình chỉ, bị hoãntính từsuspended
- Bị trượt, trượttính từfailed (exam)
- Quá khứ phân từ của suspenderđộng từpast participle of suspender
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspendidoDạng gốc (base form)
- suspendidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- suspendidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- suspendidaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Anh ấy bị đình chỉ vì cư xử xấu.
- ¿ ?Bạn đã trượt năm môn học?
- Tom .Tom bị đình chỉ không hưởng lương.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- offTiếng Anhtương đương