Dịch

短缺

Hán-Việt: đoản khuyết
duǎn quē

Nghĩa chính

  1. Thiếu hụt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

短
duǎnđoản
Bộ: 矢 · thỉ (mũi tên)12 nét
short; brief; deficient, lacking
缺
quēkhuyết
Bộ: 缶 · phẫu (đồ sành, vò)10 nét
be short of, lack; gap, deficit

Ví dụ

  • 。Năm nay lương thực thiếu hụt.

AI