innato
C1tính từ (adjective)
/inˈnato/
Nghĩa chính
- Bẩm sinhtính từinnate, inborn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Bản năng sinh tồn là bẩm sinh.
- John .John có tài năng bẩm sinh về môn quần vợt.
- , .Năng lực ngôn ngữ là bẩm sinh, không phải do thu nạp mà có.
Họ từ (word family)
cùng gốc innatoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- naturalTiếng Anhtương đương