Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morir de something
Nghĩa chính
1
Chết vì + danh từ
Ví dụ
Morir
de
hambre
.
Chết vì đói.
Xuất hiện ở từ khác
morir
kết hợp
khao khát + danh từ
AI
1
Chết vì + danh từ
1
Chết vì + danh từ
1
Chết vì + danh từ