moribundo
C1tính từ (adjective)
/moɾiˈbundo/nguồn
Nghĩa chính
- Hấp hối, sắp chếttính từmoribund (approaching death)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moribundoDạng gốc (base form)
- moribundasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- moribundosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- moribundaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy chăm sóc cha mình, người gần chết, trong những ngày cuối cùng.
- .Anh ấy đang gần chết.
- .Con chó đó đang gần chết.