Dịch

matanza

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/maˈtanθa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giết chóc, việc giết hạidanh từkill, killing (the act of killing)
  2. Cuộc thảm sát, vụ tàn sátdanh từmassacre, slaughter (the killing of a large number of people)
  3. Việc giết mổ, sự mổ thịtdanh từslaughter (the killing of animals, generally for food)
  4. Lò mổ, bãi mổdanh từa place where animals are slaughtered

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matanzaDạng gốc (base form)
  2. matanzasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

matanza brutalCuộc tàn sát dã man
matanza de animalesCuộc giết mổ động vật
matanza de cerdosCuộc mổ lợn
matanza de civilesCuộc tàn sát dân thường
matanza indiscriminadaCuộc tàn sát bừa bãi
matanza masivaCuộc tàn sát hàng loạt

Ví dụ

  • , .Anh ấy đã gọi điện để ngăn chặn vụ giết người bất công đó.
  • .Các vụ giết người xảy ra dễ dàng hơn ở nơi không có phương tiện truyền thông.
  • .Cristóbal Colón là người đứng đầu một cuộc xâm lược gây ra không chỉ là vụ giết người mà còn là một cuộc diệt chủng.

AI