Dịch

slaughterhouse

B2danh từ (noun)
UK/ˈsloː.tə(ɹ).haʊs/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Lò mổ, lò giết mổdanh từA place where animals are slaughtered.
  2. Bãi tàn sát, vùng thảm sátdanh từThe scene of a massacre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slaughterhouseDạng gốc (base form)
  2. slaughterhousesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .Những quả đạn pháo nhỏ biến cây cầu thành một bãi tàn sát hoàn toàn, và các mảnh văng càn quét bất cứ ai trên boong tàu.
  • .Chúng ta đang ở trong một lò mổ.
  • .Đó là một lò mổ.

AI