Dịch

shambles

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đống hỗn độn, cảnh hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scene of great disorder or ruin.
  2. Bãi chiến trường, cảnh bừa bộndanh từđếm được (countable)A great mess or clutter.
  3. Cảnh tàn sát, đống đổ nátdanh từđếm được (countable)A scene of bloodshed, carnage or devastation.
  4. Lò mổdanh từđếm được (countable)A slaughterhouse.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a shamblestrong tình trạng hỗn loạnThe government is in a shambles over Europe.Chính phủ đang hỗn loạn về vấn đề châu Âu.

Cụm từ (phrase)

fish shamblesdanh từChợ cá

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa hàng thịt
  1. đếm được (countable)A butcher's shop.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischamels
  2. từ tiếng Anh cổsċeamol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skamul

Ví dụ

  • life's , ?Xét thấy cuộc đời tôi đang hỗn loạn ngay bây giờ, bạn không thể ít nhất nhận lỗi thay sao?
  • .Phòng ngủ này đúng là một bãi rác.
  • , , .Bất cứ thứ gì được bán ở lò mổ, hãy ăn đi, không cần hỏi han gì vì lý do lương tâm.

AI