Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đống hỗn độn, cảnh hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scene of great disorder or ruin.
- Bãi chiến trường, cảnh bừa bộndanh từđếm được (countable)A great mess or clutter.
- Cảnh tàn sát, đống đổ nátdanh từđếm được (countable)A scene of bloodshed, carnage or devastation.
- Lò mổdanh từđếm được (countable)A slaughterhouse.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a shamblestrong tình trạng hỗn loạnThe government is in a shambles over Europe.Chính phủ đang hỗn loạn về vấn đề châu Âu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish shamblesdanh từ | danh từ | Chợ cá |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa hàng thịt
- đếm được (countable)A butcher's shop.
Họ từ (word family)
cùng gốc shamblesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischamels
- từ tiếng Anh cổsċeamol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skamul
Ví dụ
- life's , ?Xét thấy cuộc đời tôi đang hỗn loạn ngay bây giờ, bạn không thể ít nhất nhận lỗi thay sao?
- .Phòng ngủ này đúng là một bãi rác.
- , , .Bất cứ thứ gì được bán ở lò mổ, hãy ăn đi, không cần hỏi han gì vì lý do lương tâm.