Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
omnishambles
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình huống tồi tệ hoặc được quản lý sai về mọi mặt
danh từ
A situation that is bad or mismanaged in every way.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fiasco
debacle
shitstorm
clusterfuck
hot mess
perfect storm
Xem thêm 1
Nguồn gốc
(etymology)
omni-
+
shambles
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
spectacle
Ví dụ
Between
the
car
accident
,
the
food
poisoning
and
the
lost
keys
,
the
holiday
was
an
omnishambles
.
AI
1
Tình huống tồi tệ hoặc được quản lý sai về mọi mặt
1
Tình huống tồi tệ hoặc được quản lý sai về mọi mặt
1
Tình huống tồi tệ hoặc được quản lý sai về mọi mặt