Dịch

spectacle

B2danh từ (noun)
UK/ˈspɛktəkl̩/nguồnUS/ˈspɛktəkəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quang cảnh, cảnh tượngdanh từđếm được (countable)An exciting or extraordinary scene, exhibition, performance etc.
  2. Trò cười, cảnh chướng mắtdanh từđếm được (countable)An embarrassing or unedifying scene or situation.
  3. Màng mắt rắndanh từđếm được (countable)The brille of a snake.
  4. Kính màu tín hiệudanh từđếm được (countable)A frame with different coloured lenses on a semaphore signal through which light from a lamp shines at night, often a part of the signal arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spectacleDạng gốc (base form)
  2. spectaclesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

public spectacleCảnh tượng công cộng
grand spectacleCảnh tượng hoành tráng
make a spectacle of oneselfđộng từLàm trò cười cho thiên hạ
spectacle casedanh từDùng theo nghĩa đen, xem spectacles, case
spectacled beardanh từGấu mặt ngắn Andes
spectacled cobradanh từĐồng nghĩa với Indian cobra
spectacled caimandanh từLoài cá sấu có nguồn gốc ở những vùng ấm áp hơn của châu Mỹ Latinh, cá sấu Caiman, mặc dù có tên gọi cụ thể, nhưng có liên quan chặt chẽ hơn với cá sấu Mỹ hơn là cá sấu
spectacled lizarddanh từCác loài thằn lằn thuộc họ Gymnphthalidae

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kính mắt
  1. đếm được (countable)đứng trước danh từ (attributive)Attributive form of spectacles.

Ví dụ

  • .Cuộc đua ngựa là một cảnh tượng hấp dẫn.
  • .Anh ta biến mình thành một cảnh tượng đáng xấu hổ.
  • đeo kính

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispectacle
  2. từ tiếng Pháp trung đạispectacle
  3. từ tiếng Latinhspectāculum“a show, spectacle”

Cùng gốc (doublet)spectaculum

AI