Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đẹp mắt, ngoạn mụctính từAmazing or worthy of special notice.
- Liên quan đến kính mắttính từRelating to spectacles, or glasses for the eyes.
- Cảnh tượng hoành trángdanh từA spectacular display.
- Hình nổi gấpdanh từA pop-up (folded paper element) in material sent by postal mail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spectacularDạng gốc (base form)
- spectacularsSố nhiều (plural)
- more spectacularSo sánh hơn (comparative)
- most spectacularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spectacular comeback | Màn lội ngược dòng ngoạn mục | |
| spectacular fireworks | Pháo hoa rực rỡ | |
| spectacular performance | Màn biểu diễn mãn nhãn | |
| spectacular success | Thành công vang dội | |
| spectacular view | Cảnh quan ngoạn mục | |
| spectacular markdanh từ | danh từ | Dấu hiệu (hoặc cú bắt) thường liên quan đến việc một người chơi nhảy lên lưng người chơi khác |
| spectacular vista | Quang cảnh ngoạn mục | |
| spectacular coastline | Bờ biển ngoạn mục |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mang tính trình diễn
- Mang tính trình diễn, phô trươngRelated to, or having the character of, a spectacle or entertainment.
Họ từ (word family)
cùng gốc spectacularNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhspectaculum“a sight, show”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những người nhảy dù thật tuyệt vời.
- những điều thuần túy mang tính trình diễn
- , drug-related city's .Mặc dù công việc kinh doanh vẫn duy trì cho đến nay, một loạt các vụ bê bối ma túy gây chấn động đã khiến tầng lớp thượng lưu của thành phố tháo chạy trong mùa hè này.