Dịch

pageant

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoạt cảnh lịch sửdanh từAn elaborate public display, especially a parade in historical or traditional costume.
  2. Nghi lễ hoành tráng, đại lễdanh từA spectacular ceremony.
  3. Dạng rút gọn của beauty pageantdanh từEllipsis of beauty pageant.
  4. Phô bày, bắt chước, nhạiđộng từTo exhibit in show; to represent; to mimic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pageantNguyên thể (infinitive)
  2. pageantsSố nhiều (plural)
  3. pageantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pageantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pageant (of sth)chuỗi sự kiện (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

beauty pageantdanh từCuộc thi sắc đẹp
enter a pageantTham gia cuộc thi sắc đẹp
historical pageantHoạt cảnh lịch sử
local pageantCuộc thi sắc đẹp địa phương
pageant of colourBữa tiệc sắc màu
win a pageantThắng cuộc thi sắc đẹp
pageant feverdanh từSự nhiệt tình phổ biến đối với các cuộc thi sắc đẹp tăng lên
pageant-goerdanh từNgười tham dự một cuộc thi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sân khấu xe lăn
  1. Sân khấu xe lăn, xe diễu hành kịchA wheeled platform for the exhibition of plays, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipagent
  2. từ tiếng Latinh trung đạipagina“play in a cycle of mystery plays”
  3. từ tiếng Latinhpāgina“page of a book”

Ví dụ

  • . , , .Các họa sĩ vẽ những bức tranh tường này đã làm sống động bức tranh muôn màu về nước Mỹ. Mọi người đều biết rằng việc tạo nên khung cảnh lộng lẫy này, cùng lời ngợi ca nước Mỹ gắn liền với nó, là thành quả của Chính sách Kinh tế mới.
  • .Hắn ta nhại lại chúng tôi.
  • .Anh ấy đã tham gia một cuộc thi sắc đẹp drag queen.

AI