Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slaughterous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng giết mổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
prone to slaughtering
2
Có đặc điểm của một cuộc giết mổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
having characteristics of a slaughter
Họ từ
(word family)
cùng gốc
slaughterous
slaughter
Sự sát sinh, sự tàn sát
danh từ, động từ
slaughter
er
Người bán thịt (như một nghề hoặc công việc)
danh từ
slaughterous
ly
Xem slaughterous
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
slaughterhouse
Nguồn gốc
(etymology)
slaughter
+
-ous
AI
1
Có xu hướng giết mổ
2
Có đặc điểm của một cuộc giết mổ
1
Có xu hướng giết mổ
2
Có đặc điểm của một cuộc giết mổ
1
Có xu hướng giết mổ
2
Có đặc điểm của một cuộc giết mổ