Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slaughtery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi giết mổ; một lò mổ
danh từ
A place for slaughter; a slaughterhouse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slaughtery
Dạng gốc
(base form)
slaughter
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
slaughteries
handle
all
kinds
of
poultry
,
and
some
have
special
departments
for
fattening
of
fowls
[…]
AI
1
Nơi giết mổ
1
Nơi giết mổ
1
Nơi giết mổ