Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mass choir
US
/ˈ
m
æ
s
ˈ
k
w
aɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Dàn hợp xướng lễ
Ví dụ
The
cathedral
has
a
renowned
mass
choir
.
Nhà thờ có một dàn hợp xướng lễ nổi tiếng.
Xuất hiện ở từ khác
mass
kết hợp
dàn hợp xướng lễ
AI
1
Dàn hợp xướng lễ
1
Dàn hợp xướng lễ
1
Dàn hợp xướng lễ