Dịch

mass market

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɑːs ˈmɑːkɪt/US/ˈmæs ˈmɑɹkɪt/

Nghĩa chính

  1. Thị trường đại chúngdanh từA market for goods produced on a large scale for a significant number of end consumers.
  2. Tiếp thị trên quy mô lớnđộng từngoại động từ (transitive)To market on a large scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mass marketNguyên thể (infinitive)
  2. mass marketsSố nhiều (plural)
  3. mass marketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mass marketingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mass-markettính từCủa một sản phẩm, được sản xuất với số lượng lớn và được thiết kế để thu hút nhiều người khác nhau

Ví dụ

  • , .Cô tin rằng sự phản kháng chống lại thị trường đại chúng lại có sức hút đối với chính thị trường đại chúng.

AI