Nghĩa chính
- Thị trường đại chúngdanh từA market for goods produced on a large scale for a significant number of end consumers.
- Tiếp thị trên quy mô lớnđộng từngoại động từ (transitive)To market on a large scale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mass marketNguyên thể (infinitive)
- mass marketsSố nhiều (plural)
- mass marketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mass marketingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mass-markettính từ | tính từ | Của một sản phẩm, được sản xuất với số lượng lớn và được thiết kế để thu hút nhiều người khác nhau |
Ví dụ
- , .Cô tin rằng sự phản kháng chống lại thị trường đại chúng lại có sức hút đối với chính thị trường đại chúng.
Xuất hiện ở từ khác
- masskết hợpthị trường đại chúng