Dịch

century

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɛnt͡ʃɹi/US/ˈsɛn(t)ʃ(ə)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. thế kỷdanh từA2A period of one hundred years.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centuryDạng gốc (base form)
  2. centuriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for centuriestrong nhiều thế kỷThey have lived there for centuries.Họ đã sống ở đó trong nhiều thế kỷ.
  • over the centuriesqua các thế kỷTheir techniques have evolved over the centuries.Kỹ thuật của họ đã phát triển qua các thế kỷ.
  • through the centuriesxuyên suốt các thế kỷThose stories have been told again and again through the centuries.Những câu chuyện đó đã được kể đi kể lại xuyên suốt các thế kỷ.
  • in a centuryvào thế kỷ…He lived in the 16th century.Ông ấy sống vào thế kỷ 16.

Cụm từ (phrase)

half a centuryNửa thế kỷ
nineteenth centuryThế kỷ mười chín
over a centuryHơn một thế kỷ
quarter of a centuryMột phần tư thế kỷ
score a centuryGhi một trăm điểm
turn of the centurydanh từBước ngoặt thế kỷ
of the centurycụm giới từDùng để chỉ ra ví dụ đáng chú ý nhất của loại hình này trong lịch sử gần đây
mid-century moderndanh từPhong trào thiết kế về nội thất, sản phẩm, thiết kế đồ họa, kiến trúc và phát triển đô thị phổ biến ở Hoa Kỳ và Châu Âu từ khoảng năm 1945 đến năm 1969, đặc trưng bởi những đường nét đơn giản, gọn gàng không có họa tiết trang trí

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Đội bách phu
  1. A unit in ancient Roman army, originally of one hundred army soldiers as part of a cohort, later of more varied sizes (but typically containing sixty to seventy or eighty) soldiers or other men (guards, police, firemen), commanded by a centurion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicenturie“a count of one hundred (of anything); a division of the Roman army; century; a division of land”
  2. từ tiếng Pháp cổcenturie
  3. từ tiếng Latinhcenturia

Ví dụ

  • 18 .Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18.
  • ' : .Đó là chủ đề của cả pho sách: tôi có thể trích dẫn cả trăm tác giả với các ý kiến ủng hộ và phản đối.
  • 44 limited-overs .Anh ấy đã ghi được 44 lần đạt mốc 100 điểm ở các trận đấu giới hạn số lượt ném.

AI