Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Trăm năm một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every 100 years.
- Trăm tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Lasting or aged 100 years, 100-year-old.
- Lễ kỷ niệm một trăm năm, lễ bách chu niêndanh từSynonym of centennial: a hundredth anniversary.
- Tạ, đơn vị hundredweightdanh từSynonym of hundredweight, especially (historical) in Greek and Roman contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centenaryDạng gốc (base form)
- centenariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrate a centenary | Kỷ niệm một trăm năm | |
| centenary celebration | Lễ kỷ niệm một trăm năm | |
| centenary edition | Ấn bản kỷ niệm một trăm năm | |
| centenary year | Năm kỷ niệm một trăm năm | |
| mark a centenary | Đánh dấu một trăm năm |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thuộc đơn vị hành chính hundred
- không so sánh (not comparable)Of or relating to hundreds, the administrative unit.
Xuất hiện ở từ khác
- centurydễ nhầmChỉ lễ kỷ niệm 100 năm, không phải khoảng thời gian 100 năm.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc centenaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các em nhỏ tưởng niệm một trăm năm ngày ký hiệp định đình chiến.
- .Chúng tôi đã tổ chức ngày kỷ niệm một trăm năm.
- .Họ đã thiêu rụi những cây ô liu trăm tuổi.