Dịch

a ton

trạng từ (adverb)
UK/ə ˈtɒn/US/ə ˈtɑn/

Nghĩa chính

  1. Rất nhiều; ở một mức độ lớntrạng từkhông so sánh (not comparable)Very much; to a large extent.
  2. Thường; thường xuyêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Often; frequently.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

thanks a toncụm từĐồng nghĩa với thanks a lot
weigh a tonđộng từNặng ngàn cân
like a ton of brickscụm giới từRất mạnh mẽ; rất nặng nề; thường bất ngờ
hit like a ton of bricksđộng từCó một tác động cảm xúc đột ngột và đáng kể
cost a tonTốn rất nhiều tiền
a ton of somethingRất nhiều cái gì
a tongue debatecụm từMột cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận

Ví dụ

  • !Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!
  • , don’t .
  • doesn’t , .

AI