domain name
danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Tên miềndanh từA unique, case-insensitive name that identifies a realm of administrative autonomy, authority or control within the Internet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domain nameDạng gốc (base form)
- domain namesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Domain Name Systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ sở dữ liệu phân tán, đôi khi bao gồm tất cả cơ sở hạ tầng phần cứng hoặc phần mềm hỗ trợ, Internet sử dụng để dịch tên máy chủ thành địa chỉ IP và cung cấp thông tin khác liên quan đến tên miền |
| domain name serverdanh từ | danh từ | Máy tính cung cấp thông tin tên miền cho mạng; một máy tính là một phần của Hệ thống tên miền |
| domain name servicedanh từ | danh từ | Dịch vụ được cung cấp bởi Hệ thống tên miền, cho phép phân giải tên miền thành địa chỉ IP |
| fully qualified domain namedanh từ | danh từ | Tên miền xác định vị trí chính xác của nó trong hệ thống phân cấp cây của Hệ thống tên miền |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tên miền
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .