Dịch

dominium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyền sở hữu một vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ownership of a thing.
  2. Loại cao nhất trong phân loại sinh vật, xếp trên regnumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The highest category in the classification of organisms, ranking above regnum.
  3. Đơn vị chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Political unit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dominiumDạng gốc (base form)
  2. dominiumsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdominium

Cùng gốc (doublet)demesnedomain

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Sub-continent 1947 , , .
  • , , .

AI