dominium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quyền sở hữu một vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ownership of a thing.
- Loại cao nhất trong phân loại sinh vật, xếp trên regnumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The highest category in the classification of organisms, ranking above regnum.
- Đơn vị chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Political unit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dominiumDạng gốc (base form)
- dominiumsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Sub-continent 1947 , , .
- , , .