Dịch

tetrarchy

danh từ (noun)
UK/ˈtɛtɹɑːki/US/ˈtɛtɹɑɹki/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chính phủ nơi quyền lực được chia sẻ bởi bốn người, đặc biệt là (lịch sử) chế độ tứ chủ Herodian được thành lập ở Judea sau cái chết của Herod và Tetrarchy of Diocletian cai trị Đế chế La Mã trong những năm 293-313danh từA government where power is shared by four people, especially (historical) the Herodian tetrarchy established in Judea after the death of Herod and the Tetrarchy of Diocletian which ruled the Roman Empire in the years 293-313.
  2. Vùng đất được cai trị bởi một chính phủ như vậy, cùng nhau hoặc riêng biệtdanh từThe land ruled by such a government, either together or separately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetrarchyDạng gốc (base form)
  2. tetrarchiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

tetra--archy

  1. từ tiếng Latinhtetrarchia

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • , , , ;[…].
  • .

AI