Nghĩa chính
- Lan tỏatính từManifested throughout; pervading, permeating, penetrating or affecting everything.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pervasiveDạng gốc (base form)
- more pervasiveSo sánh hơn (comparative)
- most pervasiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pervasive gamedanh từ | danh từ | Các trò chơi kết hợp trải nghiệm chơi trò chơi với thế giới thực |
| pervasive refusal syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần trong đó trẻ không chịu ăn, uống, nói chuyện, đi lại, v.v. và rất khó điều trị |
| pervasive developmental disorderdanh từ | danh từ | Các nhóm rối loạn được đặc trưng bởi sự chậm phát triển của nhiều chức năng cơ bản bao gồm xã hội hóa và giao tiếp. Họ có 5 người trong DSM-IV: hội chứng Asperger, chứng tự kỷ, rối loạn phân ly ở trẻ em, hội chứng Rett và PDD-NOS |
| pervasive arousal withdrawal syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pervasive refusal syndrome |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pervasiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpervāsus
Ví dụ
- patient's .Thuốc có tác dụng lan toả đến sức khỏe của bệnh nhân.
- .Ảo tưởng này rất phổ biến.
- .Chủ nghĩa quân phiệt ở Phổ rất phổ biến.