Dịch

pervasive

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lan tỏatính từManifested throughout; pervading, permeating, penetrating or affecting everything.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pervasiveDạng gốc (base form)
  2. more pervasiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most pervasiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pervasive gamedanh từCác trò chơi kết hợp trải nghiệm chơi trò chơi với thế giới thực
pervasive refusal syndromedanh từChứng rối loạn tâm thần trong đó trẻ không chịu ăn, uống, nói chuyện, đi lại, v.v. và rất khó điều trị
pervasive developmental disorderdanh từCác nhóm rối loạn được đặc trưng bởi sự chậm phát triển của nhiều chức năng cơ bản bao gồm xã hội hóa và giao tiếp. Họ có 5 người trong DSM-IV: hội chứng Asperger, chứng tự kỷ, rối loạn phân ly ở trẻ em, hội chứng Rett và PDD-NOS
pervasive arousal withdrawal syndromedanh từĐồng nghĩa với pervasive refusal syndrome

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpervāsus

Ví dụ

  • patient's .Thuốc có tác dụng lan toả đến sức khỏe của bệnh nhân.
  • .Ảo tưởng này rất phổ biến.
  • .Chủ nghĩa quân phiệt ở Phổ rất phổ biến.

AI